Đang phát âm...
Logo
GIA SƯ HOA NGỮ TÂN AN
Giáo trình 301 Câu
第十三课 坐车 BÀI 13: ĐI XE BUÝT
9/1 Bạch Văn Tư, Tân An
Zalo: 0839.889.772
Soạn thảo văn bản

Nhập nội dung tại đây...

知识点 MỤC TIÊU KIẾN THỨC BÀI HỌC
  1. Nắm vững 20 từ vựng mới về phương tiện giao thông và hành động
  2. Học 10 danh từ riêng về địa danh và quốc gia
  3. Biết sử dụng 8 mẫu câu giao tiếp trên xe buýt
  4. Hiểu và vận dụng câu vị ngữ động từ có 2 tân ngữ
  5. Sử dụng động từ năng nguyện (biết/sẽ)
  6. Nắm vững cách dùng số lượng từ làm định ngữ trong tiếng Hán
重点难点 ĐIỂM QUAN TRỌNG VÀ KHÓ
  1. Cấu trúc câu có động từ mang 2 tân ngữ (cho ai cái gì)
  2. Phân biệt 2 nghĩa của động từ (biết làm gì / sẽ làm gì)
  3. Cách sử dụng lượng từ , ,
  4. Thứ tự từ trong câu hỏi về phương tiện giao thông
生词 TỪ VỰNG BÀI 13
Danh từ
chē
Xe (ô tô, xe buýt)
Động từ
dào
Đến, tới
Lượng từ
zhāng
Tấm, tờ (vé, giấy)
Danh từ
piào
Danh từ/Động từ
zhàn
Trạm, đứng (bến xe, trạm xe)
Động từ
shàng
Lên (xe)
Động từ
huàn
Đổi, chuyển (xe)
Động từ năng nguyện
huì
Biết, sẽ (có khả năng)
Động từ
shuō
Nói
一点儿
Từ khác
yìdiǎnr
Một chút, một ít
售票员
Danh từ
shòupiàoyuán
Nhân viên bán vé
Động từ
gěi
Cho, đưa
Động từ
zhǎo
Thối lại, tìm, kiếm
Động từ
dǒng
Hiểu, biết
Đại từ
Nào (câu hỏi)
Danh từ
guó
Nước, quốc gia
Động từ
xià
Xuống
下车
Từ khác
xiàchē
Xuống xe
本子
Danh từ
běnzi
Tập, vở
Lượng từ
běn
Quyển, cuốn (sách, vở)
专名 DANH TỪ RIÊNG
天安门
Chuyên danh
Tiānānmén
Thiên An Môn
法国
Chuyên danh
Fǎguó
Nước Pháp
北京
Chuyên danh
Běijīng
Bắc Kinh
师范大学
Chuyên danh
Shīfàn dàxué
Đại học Sư phạm
中国
Chuyên danh
Zhōngguó
Trung Quốc
英国
Chuyên danh
Yīngguó
Nước Anh
日本
Chuyên danh
Rìběn
Nhật Bản
韩国
Chuyên danh
Hánguó
Nước Hàn
印度
Chuyên danh
Yìndù
Ấn Độ
尼西亚
Chuyên danh
níxīyà
Indonesia
句子 MẪU CÂU
77. 这路车到天安门吗?
Zhè lù chē dào tiānānmén ma?
Tuyến xe này đến Thiên An Môn không?
78. 我买两张票。
Wǒ mǎi liǎng zhāng piào.
Tôi mua hai tấm vé.
79. 到天安门还有几站?
Dào tiānānmén hái yǒu jǐ zhàn?
Đến Thiên An Môn còn mấy trạm nữa?
80. 天安门到了。
Tiānānmén dàole.
Thiên An Môn đến rồi.
81. 哪儿上的?
Nǎr shàng de?
Lên (xe) ở đâu?
82. 去语言文化大学要换车吗?
Qù yǔyán wénhuà dàxué yào huàn chē ma?
Đến Đại Học Văn Hóa Ngôn Ngữ cần đổi xe không?
83. 我会说一点儿汉语。
Wǒ huì shuō yīdiǎnr hànyǔ.
Tôi biết nói một ít tiếng Hán.
84. 换几路车?
Huàn jǐ lù chē?
Đổi tuyến xe mấy?
会话 ĐÀM THOẠI
会话 1 TRÊN XE BUÝT
玛丽 (Mã Lệ):
请问,这路车到天安门吗?
Qǐngwèn, zhè lù chē dào tiānānmén ma?
Cho hỏi, tuyến xe này đến Thiên An Môn không?
售票员 (Nhân viên bán vé):
到。上车吧。
Dào. Shàng chē ba.
Đến. Lên xe đi.
大卫 (Đại Vệ):
买两张票。多少钱一张?
Mǎi liǎng zhāng piào. Duōshao qián yì zhāng?
Mua 2 vé. Bao nhiêu tiền 1 vé?
售票员 (Nhân viên bán vé):
五毛。
Wǔmáo.
5 hào.
大卫 (Đại Vệ):
给你两块钱。
Gěi nǐ liǎng kuài qián.
Gửi bạn 2 đồng.
售票员 (Nhân viên bán vé):
找你一块。
Zhǎo nǐ yíkuài.
Thối bạn 1 đồng.
玛丽 (Mã Lệ):
请问,到天安门还有几站?
Qǐngwèn, dào tiānānmén hái yǒu jǐ zhàn?
Cho hỏi, đến Thiên An Môn còn mấy trạm?
售票员 (Nhân viên bán vé):
三站,你们会说汉语?
Sān zhàn, nǐmen huì shuō hànyǔ?
3 trạm, các bạn biết nói tiếng Hán à?
大卫 (Đại Vệ):
会说一点儿。
Huì shuō yìdiǎnr.
Biết nói một tí.
玛丽 (Mã Lệ):
我说汉语你懂吗?
Wǒ shuō hànyǔ nǐ dǒng ma?
Tôi nói tiếng Hán bạn hiểu không?
售票员 (Nhân viên bán vé):
懂。你们是哪国人?
Dǒng. Nǐmen shì nǎ guórén?
Hiểu. Các bạn là người nước nào?
大卫 (Đại Vệ):
我是法国人。
Wǒ shì fǎguó rén.
Tôi là người nước Pháp.
玛丽 (Mã Lệ):
我是美国人。
Wǒ shì měiguó rén.
Tôi là người nước Mỹ.
售票员 (Nhân viên bán vé):
天安门到了。请下车吧。
Tiānānmén dàole. Qǐng xiàchē ba.
Thiên An Môn đến rồi. Hãy xuống xe đi.
会话 2 HỎI ĐƯỜNG
大卫 (Đại Vệ):
劳驾,我买一张票。
Láojià, wǒ mǎi yì zhāng piào.
Làm ơn, tôi mua một vé.
售票员 (Nhân viên bán vé):
哪儿上的?
Nǎr shàng de?
Lên (xe) ở đâu?
大卫 (Đại Vệ):
前一站。
Qián yí zhàn.
Trạm phía trước.
售票员 (Nhân viên bán vé):
去哪儿?
Qù nǎr?
Đi đâu?
大卫 (Đại Vệ):
去语言文化大学要换车吗?
Qù yǔyán wénhuà dàxué yào huàn chē ma?
Đi Đại Học Văn Hóa Ngôn Ngữ cần đổi xe không?
售票员 (Nhân viên bán vé):
要换车。
Yào huàn chē.
Cần đổi xe.
大卫 (Đại Vệ):
在哪儿换车?
Zài nǎr huàn chē?
Đổi xe ở đâu?
售票员 (Nhân viên bán vé):
北京师范大学。
Běijīng shīfàn dàxué.
Đại học Sư phạm Bắc Kinh.
大卫 (Đại Vệ):
换几路车?
Huàn jǐ lù chē?
Đổi tuyến xe mấy?
售票员 (Nhân viên bán vé):
换331路。
Huàn 331 lù.
Đổi tuyến 331.
大卫 (Đại Vệ):
谢谢!
Xièxie!
Cảm ơn!
售票员 (Nhân viên bán vé):
不谢。
Bú xiè!
Không có chi!
双宾语 CÂU VỊ NGỮ ĐỘNG TỪ CÓ 2 TÂN NGỮ

Trong tiếng Hán có một số động từ có thể mang 2 tân ngữ:

  • Tân ngữ gián tiếp (đứng trước, chỉ người)
  • Tân ngữ trực tiếp (đứng sau, chỉ vật)

Cấu trúc:

S + V + Tân ngữ gián tiếp + Tân ngữ trực tiếp

Ví dụ:

(1)我给你一本书。

Tôi cho bạn một quyển sách.

(2)他找我八毛钱。

Anh ấy thối tôi 8 hào tiền.

能愿动词"会" ĐỘNG TỪ NĂNG NGUYỆN 会

Động từ năng nguyện có hai nghĩa chính:

1. Biết làm gì (thông qua học tập)

他会说汉语。

Anh ấy biết nói tiếng Hán.

我不会做中国饭。

Tôi không biết làm cơm Trung Quốc.

2. Sẽ làm gì (khả năng xảy ra)

他会来吗?

Anh ấy sẽ đến không?

现在9点半了,他不会来了。

Bây giờ 9h30 rồi, anh ấy sẽ không đến nữa.

数量词作定语 SỐ LƯỢNG TỪ LÀM ĐỊNH NGỮ

Trong tiếng Hán hiện đại, số từ không thể bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ, mà phải xen một lượng từ vào giữa:

Cấu trúc:

Số từ + Lượng từ + Danh từ

Ví dụ:

(1)两张票

Hai tấm vé

(2)三个本子

Ba cuốn vở

(3)五个学生

Năm học sinh

⚠️ Lưu ý:

Một số lượng từ thông dụng:

  • - tấm, tờ (vé, giấy, bàn...)
  • - quyển, cuốn (sách, vở...)
  • - cái (dùng chung)
  • - trạm (bến xe)
听述 NGHE THUẬT LẠI

我认识一个中国朋友,他在北京大学学习。昨天我想去看他。我问小刘去北京大学怎么走。小刘说,北京大学离这儿很近,坐331路汽车可以到,我就去坐331路汽车。

331路车站就在前边,汽车来了,我问售票员,去不去北京大学,售票员说去,我很高兴,就上车了。

越汉翻译 LUYỆN DỊCH VIỆT-HOA
1
Tuyến xe này có đến trường đại học sư phạm không?
2
Tôi biết nói một chút tiếng Pháp.
3
Đến trường đại học khoa học xã hội nhân văn còn mấy trạm nữa?
4
Tôi mua ba vé. Bao nhiêu tiền một vé?
5
Đến trường đại học sư phạm rồi. Xin mời xuống xe!
6
Tôi cho bạn 2 đồng.
7
Anh ấy thối tôi 8 hào.
偏旁 BỘ THỦ (4 BỘ)
Bộ cung
Liên quan: Cung, vũ khí hoặc sự uốn cong
Bộ thủ (tay)
Liên quan: Bàn tay, hành động hoặc động tác
Bộ qua
Liên quan: Vũ khí (mác, giáo), chiến tranh
Bộ thủ (bàn tay)
Liên quan: Bàn tay, cử chỉ hoặc thao tác